(ATPvietnam.com) -CTCP Nhựa Tân Hóa (mã chứng khoán: VKP) thông báo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh quý IV/2008.
* Cơ sở dữ liệu về cổ phiếu VKP * Nhìn nhận của giới đầu tư về VKP
Theo đó, trong quý IV/2008 Công ty đã đạt 74,991 tỷ đồng doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ, tăng 28,83% (tăng 16,783 tỷ đồng) so với cùng kỳ năm 2007. Lũy kế năm 2008 Công ty đạt 391,824 tỷ đồng, tăng 74,14% (tăng 166,824 tỷ đồng) so với năm 2007.
Trong quý IV Công ty lỗ 3,938 tỷ đồng, trong khi cùng kỳ năm 2007 Công ty lãi 5,815 tỷ đồng. Như vậy, lũy kế năm 2008 Công ty chỉ đạt 420 triệu đồng lợi nhuận sau thuế, giảm 96,71% (tương đương giảm 12,376 tỷ đồng) so với năm 2007.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu năm 2008 đạt 52 đồng.
Trước đó, VKP đã 2 lần xin hoãn nộp BCTC quý IV/2008 với lý do phần mềm kế toán bị lỗi.
Báo cáo kết quả kinh doanh:
|
Chỉ tiêu |
Quý IV |
Luỹ kế |
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
75,001,553,429 |
392,234,118,837 |
|
Các khoản giảm trừ doanh thu |
10,716,090 |
409,874,482 |
|
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
74,990,837,339 |
391,824,244,355 |
|
Giá vốn hàng bán |
71,779,760,809 |
370,413,247,926 |
|
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
3,211,076,530 |
21,410,996,429 |
|
Doanh thu hoạt động tài chính |
192,166,458 |
3,853,179,898 |
|
Chi phí tài chính |
3,922,366,361 |
12,774,561,961 |
|
Trong đó: Chi phí lãi vay |
2,413,902,453 |
6,317,908,835 |
|
Chi phí bán hàng |
917,008,755 |
2,665,177,319 |
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
2,699,068,611 |
8,887,899,748 |
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
-4,135,200,739 |
936,537,299 |
|
Thu nhập khác |
682,599,348 |
1,510,391,869 |
|
Chi phí khác |
485,238,812 |
937,636,006 |
|
Lợi nhuận khác |
197,360,536 |
572,755,863 |
|
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
-3,937,840,203 |
1,509,293,162 |
|
Chi phí Thuế TNDN hiện hành |
|
1,089,426,673 |
|
Chi phí Thuế TNDN hoãn lãi |
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
-3,937,840,203 |
419,866,489 |
Kết thúc phiên giao dịch ngày 9/3/2009, cổ phiếu VKP đứng giá ở mức 5.400 đồng/cp với 12.060 cổ phiếu được chuyển nhượng.
|
Ngày |
Giá |
Thay đổi |
%thay đổi |
Khối lượng |
|
9/3/2009 |
5,400 |
0 |
0.00 |
12,060 |
|
6/3/2009 |
5,400 |
100 |
1.89 |
620 |
|
5/3/2009 |
5,300 |
-100 |
-1.85 |
2,210 |
|
4/3/2009 |
5,400 |
100 |
1.89 |
4,460 |
|
3/3/2009 |
5,300 |
100 |
1.92 |
4,000 |
Lê Hà
|