(ATPvietnam.com) -CTCP Pin Ắc quy Miền Nam (Mã CK: PAC) vừa thông báo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Quý III năm 2008.
* Cơ sở dữ liệu về cổ phiếu PAC * Nhìn nhận của giới đầu tư về PAC
Theo đó, doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ của công ty trong quý III/2008 đạt 318,65 tỷ đồng, tăng 20,14% (tương đương tăng 53,411 tỷ đồng) so với quý III/2007. Lũy kế 9 tháng đầu năm Công ty đạt 964,504 tỷ đồng, tăng 45,71% (tăng 302,589 tỷ đồng) so với cùng kỳ năm 2007.
Lợi nhuận sau thuế trong quý III/2008, công ty đạt 30,864 tỷ đồng, tăng 154,25% (tương đương tăng 18,725 tỷ đồng) so với quý III/2007. Lũy kế 9 tháng đầu năm đạt 61,369 tỷ đồng, tăng 115,02% so với cùng kỳ năm 2007 (tăng 32,827 tỷ đồng).
Lãi cơ bản trên cổ phiếu trong 9 tháng đầu năm đạt 4.524 đồng.
Được biết, vừa qua HĐQT Công ty đã quyết nghị điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch kinh doanh 2008, cụ thể kế hoạch doanh thu điều chỉnh từ 1.200 tỷ đồng lên 1.300 tỷ đồng, tăng 8,33% (tăng 100 tỷ đồng) và điều chỉnh kế hoạch lợi nhuận từ 55 tỷ đồng lên 70 tỷ đồng, tăng 27,27% (tăng 15 tỷ đồng).
Báo cáo tài chính tóm tắt:
A. Bảng cân đối kế toán:
|
STT |
NỘI DUNG |
SỐ DƯ ĐẦU KỲ |
SỐ DƯ CUỐI KỲ |
|
I |
Tài sản ngắn hạn |
373,051,766,043 |
359,986,967,757 |
|
1 |
Tiền và các khoản tương đương tiền |
39,779,452,435 |
31,689,622,704 |
|
2 |
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
- |
74,894,199,001 |
|
3 |
Các khoản phải thu ngắn hạn |
113,525,661,319 |
77,073,045,342 |
|
4 |
Hàng tồn kho |
218,936,673,270 |
174,661,110,480 |
|
5 |
Tài sản ngắn hạn khác |
809,979,018 |
1,668,990,230 |
|
II |
Tài sản dài hạn |
69,301,939,491 |
87,801,703,103 |
|
1 |
Các khoản phải thu dài hạn |
- |
- |
|
2 |
Tài sản cố định |
66,125,616,333 |
62,421,451,288 |
|
|
- Tài sản cố định hữu hình |
65,958,201,870 |
58,810,368,964 |
|
|
- Tài sản cố định vô hình |
- |
1,513,666,995 |
|
|
- Tài sản cố định thuê tài chính |
- |
- |
|
|
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
167,414,463 |
2,097,415,329 |
|
3 |
Bất động sản đầu tư |
- |
- |
|
4 |
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
102,000,000 |
123,000,000 |
|
5 |
Tài sản dài hạn khác |
3,074,323,158 |
25,257,251,815 |
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
442,353,705,534 |
447,788,670,860 |
|
III |
Nợ phải trả |
246,664,457,976 |
141,793,469,593 |
|
1 |
Nợ ngắn hạn |
244,751,203,117 |
140,250,573,509 |
|
2 |
Nợ dài hạn |
1,913,254,859 |
1,542,896,084 |
|
IV |
Vốn chủ sở hữu |
195,689,247,558 |
305,995,201,267 |
|
1 |
Vốn chủ sở hữu |
195,022,656,895 |
302,537,302,508 |
|
|
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
120,000,000,000 |
165,000,000,000 |
|
|
- Thặng dư vốn cổ phần |
17,370,000,000 |
62,370,000,000 |
|
|
- Cổ phiếu quỹ |
|
(12,743,682,257) |
|
|
- Chênh lệnh đánh giá lại tài sản |
|
|
|
|
- Chênh lệnh tỷ giá hối đoái |
|
|
|
|
- Các quỹ |
31,358,600,253 |
46,486,672,920 |
|
|
- Lợi nhuận chưa phân phối |
26,294,056,642 |
41,424,311,844 |
|
|
- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản |
|
|
|
2 |
Nguồn kinh phí và quỹ khác |
666,590,663 |
3,457,898,759 |
|
|
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
666,590,663 |
3,457,898,759 |
|
|
- Nguồn kinh phí |
|
|
|
|
- Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định |
|
|
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
442,353,705,534 |
447,788,670,860 |
B. Báo cáo kết quả kinh doanh:
|
CHỈ TIÊU |
KỲ BÁO CÁO |
LŨY KẾ |
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
319,104,315,891 |
965,031,281,806 |
|
Các khoản giảm trừ doanh thu |
454,219,190 |
527,248,390 |
|
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
318,650,096,701 |
964,504,033,416 |
|
Giá vốn hàng bán |
248,879,409,456 |
796,664,776,370 |
|
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
69,770,687,245 |
167,839,257,046 |
|
Doanh thu hoạt động tài chính |
3,893,266,201 |
7,774,528,650 |
|
Chi phí tài chính |
18,801,031,193 |
53,734,942,604 |
|
Chi phí bán hàng |
14,730,676,585 |
36,426,338,959 |
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
4,252,823,327 |
14,279,269,484 |
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
35,879,422,341 |
71,173,234,649 |
|
Thu nhập khác |
9,435,636 |
210,316,340 |
|
Chi phí khác |
- |
24,717,653 |
|
Lợi nhuận khác |
9,435,636 |
185,598,687 |
|
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
35,888,857,977 |
71,358,833,336 |
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
5,024,440,117 |
9,990,236,667 |
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
30,864,417,860 |
61,368,596,669 |
|
Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
1,980 |
4,524 |
Kết thúc phiên giao dịch ngày 22/10/2008, cổ phiếu PAC giảm 1.100 đồng/cổ phiếu (2,51%) ở mức 42.800 đồng/cổ phiếu với 10.710 cổ phiếu được giao dịch.
|
Ngày |
Giá |
Thay đổi |
% thay đổi |
Khối lượng |
|
22/10/2008 |
42.800 |
-1.100 |
-2,51 |
10.710 |
|
21/10/2008 |
43.900 |
1.000 |
2,33 |
13.210 |
|
20/10/2008 |
42.900 |
-400 |
-0,92 |
36.400 |
|
17/10/2008 |
43.300 |
800 |
1,88 |
32.100 |
|
16/10/2008 |
42.500 |
-200 |
-0,47 |
11.170 |
Lê Hà
- Các tin liên quan
- PAC: Vợ Trưởng BKS đăng ký bán toàn bộ 6.140 cổ phiếu từ 14/10
- PAC: 9 tháng đầu năm 2008 lãi 60,2 tỷ, tăng 110%, đạt 86% kế hoạch
- PAC: Vợ Phó TGĐ đăng ký bán 10.000 cổ phiếu từ ngày 2/10
- PAC: mua xong 300.000 cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ vào 16/9
- PAC: Vietnam Holding đã mua 19.000 cổ phiếu, nâng tỷ lệ lên 5,07%
- PAC: Thành viên BKS đăng ký bán 4.000 cổ phiếu từ 25/8
- PAC: điều chỉnh kế hoạch lợi nhuận 2008 tăng 27% so với kế hoạch cũ
- PAC: Được chấp thuận niêm yết bổ sung 1,5 triệu cổ phiếu
- PAC: 6 tháng 2008 lãi 30,5 tỷ, tăng 85,98%, EPS đạt 2.427 đồng
| |