(ATPvietnam.com) -CTCP Sản xuất và kinh doanh kim khí (mã chứng khoán: KKC) thông báo tình hình, kết quả hoạt động kinh doanh trong 9 tháng đầu năm 2008.
* Cơ sở dữ liệu về cổ phiếu KKC * Nhìn nhận của giới đầu tư về KKC
Theo đó, trong quý III/2008, Công ty đã đạt 126,789 tỷ đồng doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, lũy kế 9 tháng đầu năm đạt 460,163 tỷ đồng, hoàn thành 102,46% kế hoạch cả năm.
Lợi nhuận sau thuế quý III đạt 6,693 tỷ đồng, lũy kế 9 tháng đầu năm đạt 28,91 tỷ đồng, hoàn thành 128,49% kế hoạch cả năm. (Phần lợi nhuận này chưa bao gồm khoản đầu tư vào thép Đình Vũ).
Lãi cơ bản trên cổ phiếu quý III đạt 1.287 đồng, lũy kế 9 tháng đầu năm đạt 5.560 đồng.
Được biết, kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2008, Công ty đã đặt ra mục tiêu doanh thu thuần đạt 449,1 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế đạt 31,3 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt 22,5 tỷ đồng.
Báo cáo kết quả kinh doanh:
|
Chỉ tiêu |
Kỳ báo cáo |
Lũy kế |
|
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
126 789 285 973 |
460 162 972 416 |
|
Các khoản giảm trừ |
|
|
|
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
126 789 285 973 |
460 162 972 416 |
|
Giá vốn hàng bán |
107 551 956 081 |
398 325 379 605 |
|
Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ |
19 237 329 892 |
61 837 592 811 |
|
Doanh thu hoạt động tài chính |
3 692 054 621 |
6 066 151 924 |
|
Chi phí tài chính |
11 142 587 098 |
19 828 944 206 |
|
Chi phí bán hàng |
1 154 667 007 |
3 274 728 248 |
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
1 340 495 937 |
4 722 647 554 |
|
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
9 291 634 471 |
40 077 424 727 |
|
Thu nhập khác |
2 840 401 822 |
14 759 577 538 |
|
Chi phí khác |
2 835 673 251 |
14 684 126 092 |
|
Lợi nhuận khác |
4 728 571 |
75 451 446 |
|
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
9 296 363 042 |
40 152 876 173 |
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
2 602 981 651 |
11 242 805 328 |
|
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
6 693 381 391 |
28 910 070 845 |
|
Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
1 287 |
5 560 |
Kết thúc phiên giao dịch ngày 16/10/2008, cổ phiếu KKC ở mức 36.000 đồng/cổ phiếu, giảm 2.700 đồng/cổ phiếu (tương ứng 6,98%) với 49.700 cổ phiếu được giao dịch.
|
Ngày |
Giá |
Thay đổi |
% thay đổi |
Khối lượng |
|
16/10/2008 |
36.000 |
-2.700 |
-6,98 |
49.700 |
|
15/10/2008 |
38.700 |
300 |
0,78 |
153.600 |
|
14/10/2008 |
38.400 |
2.500 |
6,96 |
2.100 |
|
13/10/2008 |
35.900 |
-2.000 |
-5,28 |
56.100 |
|
10/10/2008 |
37.900 |
-2.800 |
-6,88 |
12.500 |
Thảo Nguyên
|